lệ sử
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chuyện xưa đau thương, lịch sử buồn: "lệ sử" chỉ những câu chuyện, biến cố lịch sử mang tính chất đau buồn, thương tâm, thường gắn với nỗi đau hoặc mất mát lớn.
- Kỷ niệm đau buồn trong quá khứ: "lệ sử" cũng có thể chỉ những hồi ức, sự kiện cá nhân hoặc cộng đồng để lại vết thương lòng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cuốn sách này kể về lệ sử của dân tộc qua các cuộc chiến tranh. (Cuốn sách này kể lại lịch sử đau thương của dân tộc qua các cuộc chiến tranh.)
- Lệ sử gia đình khiến ông luôn trăn trở. (Kỷ niệm đau buồn trong gia đình khiến ông luôn suy nghĩ.)
- Chúng ta không nên quên lệ sử để rút ra bài học. (Chúng ta không nên quên những biến cố đau thương trong quá khứ để rút ra bài học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lệ sử dân tộc": lịch sử đau thương của một quốc gia, dân tộc.
- Lệ sử dân tộc được ghi chép trong các văn bia cổ. (Lịch sử đau thương của dân tộc được ghi chép trong các văn bia cổ.)
- "gánh lệ sử": chịu đựng những ký ức đau buồn từ quá khứ.
- Thế hệ sau phải gánh lệ sử mà tổ tiên để lại. (Thế hệ sau phải chịu đựng những ký ức đau buồn từ tổ tiên.)
Biến thể và từ gần giống
- Sử (danh từ): lịch sử, ghi chép về quá khứ (không nhất thiết mang tính đau buồn).
- Sử sách ghi lại nhiều sự kiện quan trọng. (Lịch sử ghi lại nhiều sự kiện quan trọng.)
- Lệ (danh từ): nước mắt, nhưng trong "lệ sử" mang nghĩa bóng là đau thương, khóc thương.
Từ đồng nghĩa
- Lịch sử đau thương: lịch sử chứa đựng nhiều mất mát, đau buồn.
- Bi sử: lịch sử bi thảm, đầy nước mắt.
- Sử bi thương: lịch sử mang tính bi kịch, gây xúc động mạnh.
Thành ngữ liên quan
- Lệ sử đầm đìa: lịch sử thấm đẫm nước mắt, đau thương tột độ.
- Những trang lệ sử đầm đìa khiến người đọc không khỏi xót xa. (Những trang lịch sử thấm đẫm nước mắt khiến người đọc không khỏi xót xa.)